Dây cáp quang tốc độ cao SM OM1 OM2 OM3 OM4 OM5 LCSCFCST PCAPC Simplex Duplex Fiber Jumper

Ứng dụng: FTTX

Khả năng tương thích mạng: 4G

Loại sợi quang: Đơn mode (SM) / Đa mode (MM)

Các tùy chọn đường kính sợi quang: 2,0 mm / 0,9 mm / 3,0 mm

Các loại đầu nối: LC, SC, ST, FC

Ứng dụng: Mạng FTTH, FTTB, FTTX

Chất liệu áo khoác ngoài: PVC / LSZH / OFNP

Chứng nhận: RoHS, ISO 9001

Nơi xuất xứ: Thượng Hải, Trung Quốc (Đại lục)

Tên thương hiệu: Telsto


Sự miêu tả

Cáp quang đa chế độ OM5 song công 50/125μm chất lượng cao và tiết kiệm chi phí, chống uốn cong.

Cáp quang đa chế độ băng rộng OM5 tiên tiến này được tối ưu hóa đặc biệt cho các hệ thống truyền dẫn đa bước sóng hoạt động trong dải 850-950 nm. Nó cung cấp khả năng hỗ trợ vượt trội cho các ứng dụng ghép kênh phân chia bước sóng ngắn (SWDM) đang phát triển, giúp giảm đáng kể nhu cầu về số lượng sợi quang song song. Với công nghệ này, người dùng có thể đạt được tốc độ truyền dữ liệu cao 40 Gb/s và 100 Gb/s chỉ với hai sợi quang thay vì tám sợi, từ đó nâng cao hiệu quả và giảm chi phí.

Dây cáp quang tốc độ cao SM OM1 OM2 OM3 OM4 OM5 LCSCF

Ứng dụng

Dây cáp nối FTTA (Fiber to the Antenna) được thiết kế cho nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

● Trạm gốc 3G và 4G
● Hàng không vũ trụ và Quốc phòng
● Chẩn đoán thiết bị
● Cảm biến sợi quang
● Mạng FTTA, FTTP và FTTX
● WiMAX
● Bộ xử lý băng tần cơ sở (BBU)
● Các thiết bị vô tuyến từ xa (RRU)
● Đầu thu phát vô tuyến từ xa (RRH)
● Công nghệ tiến hóa dài hạn (LTE)

Cáp quang DLC ​​PC DLC PC

Mô tả sản phẩm

Loại đầu nối LC/SC/ST/FC/LSH/MU Kiểu Ba Lan UPC sang UPC
Chế độ sợi OM5 50/125μm Bước sóng 850/1300nm
Khoảng cách Ethernet 40G 440m ở khoảng cách 850nm Khoảng cách Ethernet 100G 150m ở khoảng cách 850nm
Mất mát chèn ≤0,3dB Suy hao phản xạ (dB) ≥20dB
Loại sợi Không nhạy cảm với uốn cong Bán kính uốn cong tối thiểu 7,5mm
Suy giảm ở bước sóng 850nm 3,0 dB/km Suy giảm ở bước sóng 1300 nm 1,0 dB/km
Vỏ cáp PVC/LSZH/OFNP Đường kính cáp 2.0/0.9/3.0mm
Băng thông mode hiệu dụng (ở bước sóng 850 nm) ≥4700 MHz·km Băng thông mode hiệu dụng (ở bước sóng 953 nm) ≥2470 MHz·km
Số lượng chất xơ Nhà song lập Cực tính A(Tx) đến B(Rx)
Nhiệt độ hoạt động -20~80℃ Nhiệt độ bảo quản -40~80℃
ảnh1
ảnh2

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.